Danh sách vũ khí trong Final Fantasy IX (Weapon List)

90

Một danh sách đầy đủ các vũ khí của các nhân vật trong trò chơi.

Daggers

Danh sách đầy đủ về Daggers có thể tìm thấy trong Final Fantasy IX. Daggers được sử dụng bởi Zidane, anh ta cũng có thể sử dụng Thief Swords.

Dagger

Dagger

Mô tả: “Vũ khí được sử dụng bởi những tên trộm.”

Attack Power: 12

Abilities:AbilityFlee

Nơi tìm thấy: Được trang bị ban đầu cho Zidane.

Mua từ:

  • Dali
  • Lindblum (Disc 1 và 2)
  • Treno
  • Madain Sari
  • Bran Bal Mogshop

Từ Treasure:

  • Ipsen’s Castle
Mage Masher

Mage Masher

Mô tả: “Vũ khí ban đầu được sử dụng để chống lại các pháp sư.”

Attack Power: 14

Abilities:AbilityFlee AbilityDetect

Nơi tìm thấy:

Mua từ:

  • Dali
  • Lindblum (Disc 1 và 2)
  • Treno
  • Black Mage Village (Disc 2 và 3)
  • Madain Sari
  • Daguerreo (Disc 3)
  • Ipsen’s Castle Mogshop
  • Bran Bal Mogshop

Ăn trộm từ:

  • Masked Man

Từ Treasure:

  • Ice Cavern
Mythril Dagger

Dagger

Mô tả: “Dao găm đạo tặc được làm từ Mythril.”

Attack Power: 18

Abilities:SkillBandit

Nơi tìm thấy:

Mua từ:

  • Lindblum (Disc 1 and 2)
  • Treno
  • Black Mage Village (Disc 2 and 3)
  • Madain Sari
  • Alexandria
  • Esto Gaza (Trước khi đến Desert Palace)
  • Daguerreo (Disc 3)
  • Bran Bal Mogshop

Ăn trộm từ:

  • Sealion

Từ Treasure:

  • Treno
Gladius

Dagger Maroon

Mô tả: “Dao găm nhẹ mà dễ cầm.”

Attack Power: 30

Abilities:AbilityAnnoy AbilityLucky Seven

Nơi tìm thấy:

Mua từ:

  • Black Mage Village (Disc 2 và 3)
  • Madain Sari
  • Alexandria
  • Treno (Disc 3)
  • Esto Gaza (Sau khi đến Desert Palace)
  • Daguerreo
  • Bran Bal Mogshop

Ăn trộm từ

  • Lani
Zorlin Shape

Dagger

Mô tả: “Vũ khí thông dụng của những tên trộm.”

Attack Power: 42

Abilities:AbilityFlee

Nơi tìm thấy:

Mua từ:

  • Esto Gaza (Sau khi đến Desert Palace)
  • Daguerreo (Disc 3)
  • Bran Bal Mogshop
Orichalcon

Dagger

Mô tả: “Dao găm đạo tặc có sức mạnh nhất”

Attack Power: 71

Speed: 1

Abilities:AbilityDetect

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Bran Bal Mogshop
  • Daguerreo (Disc 4)

Ăn trộm từ:

  • Taharka

Fist Weapons

Danh sách đầy đủ Fist Weapons có thể tìm thấy trong Final Fantasy IX. Fist Weapons được sử dụng bởi Amarant. Amarant cũng có thể sử dụng Throwing Weapons.

Cat’s Claws

Fist

Mô tả: “Móng vuốt thông thường được sử dụng để chiến đấu.”

Attack Power: 23

Abilities:AbilityChakra SkillCounter

Nơi tìm thấy: Ban đầu được trang bị cho Amarant khi anh tham gia đội của bạn.

Mua từ:

  • Alexandria
  • Treno (Disc 3)
  • Ipsen’s Castle Mogshop
Poison Knuckles

Fist Purple

Mô tả: “Móng vuốt chiến đấu.”

Attack Power: 33

Status: Poison

Abilities:AbilitySpare Change SkillCounter

Nơi tìm thấy:

Mua từ:

  • Conde Petie
  • Madain Sari
  • Alexandria
  • Treno (Disc 3)
  • Lindblum (Disc 3)
  • Ipsen’s Castle Mogshop

Ăn trộm từ:

  • Scarlet Hair
Mythril Claws

 

Fist

Mô tả: “Móng vuốt làm bằng Mythril.”

Attack Power: 39

Abilities:AbilityCurse SkillCounter

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Esto Gaza (trước khi đến Desert Palace)
  • Oeilvert Mogshop
  • Desert Palace Mogshop
Scissor Fangs

Fist

Mô tả: “Vũ khí với nọc độc chết người trên đầu.”

Attack Power: 45

Status: Venom

Abilities:AbilityAuraSkillCounter

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Esto Gaza (trước khi đến Desert Palace)
Dragon’s Claws

Fist

Mô tả: “Vũ khí làm từ móng rồng.”

Attack Power: 53

Element: Water

Abilities:AbilityNo MercySkillCounter

Nơi tìm thấy: 

Side Quest:

  • Chocograph
Tiger Fangs

 

Fist

Mô tả: “Móng vuốt dài và sắc.”

Attack Power: 62

Abilities:AbilityRevive SkillCounter

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Daguerreo (Disc 3)
Avenger

Fist Silver Blue

Mô tả: “Móng vuốt đầy sức mạnh có thể giết chết đối thủ chỉ bằng một đòn.”

Attack Power: 70

Status: Instant Death

Abilities:AbilityDemi Shock SkillCounter

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Bran Bal Mogshop
  • Daguerreo (Disc 4)

Ăn trộm từ:

  • Earth Guardian
Kaiser Knuckles

Fist

Mô tả: “Móng vuốt với một linh hồn của gió trú ngụ bên trong.”

Attack Power: 75

Element: Wind

Status: Trouble

Abilities:AbilityCountdown SkillCounter

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Daguerreo (Disc 4)

Ăn trộm từ:

  • Silver Dragon
Duel Claws

Fist

Mô tả: “Vũ khí từng được sử dụng bởi một anh hùng huyền thoại.”

Attack Power: 79

Status: Berserk

Abilities:AbilityAura AbilityNo Mercy SkillCounter

Nơi tìm thấy: 

Ăn trộm từ:

  • Deathguise

Synthesize:

  • Black Mage Village (Disc 4)
Rune Claws

Fist Silver Blue

Mô tả: “Móng vuốt chiến đấu huyền thoại sử dụng sức mạnh của bóng tối để giải phóng một lực lượng hủy diệt ngoài sức tưởng tượng.”

Attack Power: 83

Status: Darkness

Abilities:AbilitySpare Change AbilityDemi Shock AbilityRevive

Nơi tìm thấy: 

Từ Treasure:

  • Memoria

Flutes

Danh sách đầy đủ các Flutes có thể tìm thấy trong Final Fantasy IX. Flutes được sử dụng bởi Eiko. Eiko cũng có thể sử dụng Rods.

Golem’s Flute

Flute Blue

Mô tả: “Sáo với sức mạnh golem ẩn bên trong.”

Attack Power: 17

Abilities:AbilityCura AbilityLife SkillAuto-Regen

Nơi tìm thấy: Được trang bị ban đầu cho Eiko.

Mua từ:

  • Madain Sari

Từ Treasure

  • Ipsen’s Castle
Lamia’s Flute

Flute Red

Mô tả: “Sáo với sức mạnh Lamia bên trong.”

Attack Power: 21

Abilities:AbilityFloat AbilityStona AbilityRegen

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Alexandria
  • Treno (Disc 3)
  • Lindblum (Disc 3)
  • Ipsen’s Castle Mogshop

Từ Treasure:

  • Iifa Tree
Fairy Flute

Flute Red

Mô tả: “Sáo với sức mạnh thiên thần ở bên trong.”

Attack Power: 24

Abilities:AbilityEsuna AbilityHaste AbilityRegen

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Esto Gaza (Sau khi bạn đã đến Desert Palace)
  • Daguerreo (Disc 3)
Hamelin

Flute Silver

Mô tả: “Sáo giữ sức mạnh ma thuật.”

Attack Power: 27

Abilities:AbilityCuraga AbilityMight AbilityJewel

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Esto Gaza (Sau khi đến Desert Palace)
  • Daguerreo (Disc 3)
Siren’s Flute

Flute Red

Mô tả: “Sáo với sức mạnh nhân ngư ở bên trong.”

Attack Power: 30

Abilities:AbilityFull-Life AbilityDispel AbilityEsuna

Nơi tìm thấy: 

Synthesized:

  • Black Mage Village (Disc 4)

Ăn trộm từ:

  • Lich
Angel Flute

Flute Red

Mô tả: “Cây sáo huyền thoại được cho là mê hoặc bất cứ ai nghe giai điệu của nó.”

Attack Power: 33

Abilities:AbilityHoly AbilityEsuna AbilityCuraga

Nơi tìm thấy: 

Từ Treasure:

  • Memoria

Forks

Danh sách đầy đủ các Fork có thể được tìm thấy trong Final Fantasy IX. Forks được Quina sử dụng. Forks là vũ khí duy nhất mà anh ấy / cô ấy có thể sử dụng.

Fork

Fork

Mô tả: “Nĩa chiến đấu được sử dụng bởi tộc Qu.”

Attack Power: 21

Abilities: SkillHigh Tide

Nơi tìm thấy: Được trang bị ban đầu cho Quina khi anh ấy / cô ấy tham gia nhóm của bạn.

Mua từ:

  • Lindblum (Disc 1)
  • Treno (Disc 2)
  • Daguerreo (Disc 4)

Từ Treasure:

  • Ipsen’s Castle
Needle Fork

Fork

Mô tả: “Cái nĩa bí ẩn gây ra hiệu ứng ngược lại của ‘Soft’”

Attack Power: 34

Status: Petrify

Abilities:SkillHigh Tide

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Burmecia Mogshop
  • Treno (Disc 2)
  • Cleyra
  • Ipsen’s Castle Mogshop

Ăn trộm từ:

  • Zaghnol

Từ Treasure:

  • Cleyra’s Trunk
Mythril Fork

Fork

Mô tả: “Nĩa làm từ mythril.”

Attack Power: 42

Abilities:SkillHigh Tide

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Conde Petie
  • Black Mage Village (Disc 2 and 3)
  • Lindblum (Disc 3)
  • Esto Gaza (Trước khi tới Desert Palace)

Ăn trộm từ:

  • Ralvurahva
  • Hilgigars
Silver Fork

Fork Purple

Mô tả: “Nĩa làm bằng bạc.”

Attack Power: 53

Status: Slow

Abilities: SkillHigh Tide

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Oeilvert Mogshop
  • Desert Palace Mogshop
  • Esto Gaza (Trước khi đến Desert Palace)

Side Quest:

  • Catching Frogs

Ăn trộm từ:

  • Tantarian
Bistro Fork

Fork Silver

Mô tả: “Nĩa phổ biến của những người sành ăn.”

Attack Power: 68

Status: Sleep

Abilities:SkillHigh Tide

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Bran Bal Mogshop
  • Daguerreo (Disc 4)

Side Quest:

  • Catching Frogs
Gastro Fork

Fork

Mô tả: “Nĩa huyền thoại được biết đến với khả năng nghiền nát bất cứ thứ gì”

Attack Power: 77

Status: Stop

Abilities:SkillHigh Tide

Nơi tìm thấy: 

Side Quest:

  • Catching Frogs

Knight Swords

Danh sách đầy đủ các Knight Swords có thể được tìm thấy trong Final Fantasy IX. Knight Swords được sử dụng bởi Steiner. Steiner cũng có thể sử dụng Swords.

Save the Queen

Knight Sword

Mô tả: “Thanh kiếm dài được sử dụng bởi các hiệp sĩ thánh.”

Attack Power: 23

Strength: 2

Speed: 1

Magic: 2

Spirit: 5

Element: Giảm một nửa sát thương lửa.

Abilities: (None)

Nơi tìm thấy: Ban đầu được trang bị cho Beatrix khi cô tham gia nhóm của bạn.

Synthesized:

  • Master Synthesist / Hades in Memoria
Ultima Sword

Knight Sword

Mô tả: “Thanh kiếm chỉ có thể được sử dụng bởi các hiệp sĩ được chọn.”

Attack Power: 74

Status: Sleep

Abilities:AbilityStock Break

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Daguerreo (Disc 4)

Ăn trộm từ:

  • Maliris
Excalibur

Knight Sword Yellow

Mô tả: “Thanh kiếm ánh sáng được sử dụng bởi các hiệp sĩ thánh.”

Attack Power: 77

Element: Holy

Abilities:AbilityClimhazzard

Nơi tìm thấy: 

Side Quest:

  • Excalibur
Ragnarok

Knight Sword

Mô tả: “Thanh kiếm hiệp sĩ được khắc chữ thần thánh.”

Attack Power: 87

Status: Slow

Abilities:AbilityShock AbilityThunder Slash

Nơi tìm thấy: 

Side Quest:

  • Chocographs
Excalibur II

Knight Sword Yellow

Mô tả: “Thanh kiếm cuối cùng, được sử dụng bởi một vị vua huyền thoại. Nó được rèn ở một thế giới khác.”

Attack Power: 108

Element: Holy

Abilities: AbilityMinus Strike AbilityClimhazzard AbilityStock Break

Nơi tìm thấy: 

Side Quest:

  • Excalibur II

Rackets

Danh sách đầy đủ các Rackets có thể được tìm thấy trong Final Fantasy IX. Rackets được sử dụng bởi DaggerEiko. Dagger cũng có thể sử dụng Rods.

Air Racket

Racket

Mô tả: “Vũ khí chiến đấu tầm xa.”

Attack Power: 13

Element: Wind

Abilities: AbilityScan AbilityPanacea

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Summit Station
  • Treno (Disc 2)

Từ Treasure:

  • Ipsen’s Castle
Multina Racket

Racket

Mô tả: “Vũ khí tầm xa chứa sức mạnh bí ẩn.”

Attack Power: 17

Element: Wind

Abilities: AbilityBlind AbilityStona AbilityShell

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Cleyra
  • Lindblum (Disc 2)
  • Dragon’s Gate
  • Fossil Roo
  • Conde Petie
  • Madain Sari
  • Treno (Disc 3)
  • Ipsen’s Castle Mogshop

Từ Treasure:

  • South Gate
Magic Racket

Racket

Mô tả: “Vũ khí tầm xa chứa sức mạnh ma thuật.”

Attack Power: 23

Element: Wind – Holy

Abilities: AbilityBerserk AbilityMini AbilityProtect

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Lindblum (Disc 3)
  • Oeilvert Mogshop
  • Desert Palace Mogshop
  • Esto Gaza (Sau khi đến Desert Palace)
Mythril Racket

Racket

Mô tả: “Vũ khí tầm xa làm bằng mythril.”

Attack Power: 27

Element: Wind

Abilities: AbilityReflect AbilityShell AbilityProtect

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Esto Gaza (Trước khi đến Desert Palace)
  • Daguerreo
  • Bran Bal Mogshop

Từ Treasure:

  • Terra
Priest’s Racket

Racket

Mô tả: “Gậy thánh tầm xa.”

Attack Power: 35

Element: Wind

Abilities: AbilitySilence AbilityMight

Nơi tìm thấy: 

Synthesized:

  • Black Mage Village (Disc 4)
Tiger Racket

Racket

Mô tả: “Cây gầy tầm xa với quyền năng lớn.”

Attack Power: 45

Element: Wind

Abilities: AbilityDispel

Nơi tìm thấy: 

Side Quest:

  • Chocobo Dive Spots

Rods

Danh sách đầy đủ các Rod có thể tìm thấy trong Final Fantasy IX. Rod được sử dụng bởi Dagger, người cũng có thể sử dụng Rackets.

Rod

Rod

Mô tả: “Gậy chiến đấu.”

Attack Power: 11

Abilities: AbilityCure AbilityPanacea AbilityProtect

Nơi tìm thấy: Được trang bị ban đầu trên Dagger.

Mua từ:

  • Dali
  • Lindblum (Disc 1)
  • Ipsen’s Castle
Mythril Rod

Rod

Mô tả: “Gậy làm từ mythril.”

Attack Power: 14

Abilities: AbilityLife AbilitySilence AbilityShell

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Summit Station
  • Treno (Disc 2)
  • Cleyra
  • Esto Gaza (Trước khi đến Desert Palace)
  • Ipsen’s Castle
Stardust Rod

Rod Purple

Mô tả: “Cây gậy được trang trí với những ngôi sao xinh đẹp.”

Attack Power: 14

Spirit: 2

Element: Giảm một nửa sát thương Shadow.

Abilities: SkillAbility Up AbilityReflect AbilityFloat

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Lindblum (Disc 2)
  • Dragon’s Gate
  • Fossil Roo
  • Conde Petie
  • Black Mage Village (Disc 2 và 3)
  • Alexandria
  • Treno (Disc 3)
Healing Rod

Rod Green

Mô tả: “Vũ khí có thể khôi phục HP cho mục tiêu.”

Attack Power: 23

Abilities: SkillHealer AbilityCura AbilityLife

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Alexandria
  • Treno (Disc 3)
  • Lindblum (Disc 3)
  • Oeilvert Mogshop
  • Desert Palace Mogshop

Từ Treasure:

  • Iifa Tree
Asura’s Rod

Rod Silver

Mô tả: “Gậy thánh.”

Attack Power: 27

Element: Holy

Abilities: AbilityMini AbilityConfuse AbilitySilence

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Esto Gaza (Trước khi đến Desert Palace)
  • Daguerreo (Disc 3)
Wizard Rod

Rod

Mô tả: “Gậy được sử dụng bởi các pháp sư.”

Attack Power: 31

Abilities: AbilityCuraga AbilityProtect AbilityShell

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Black Mage Village (Disc 4)

Ăn trộm từ:

  • Kraken
Whale Whisker

Rod

Mô tả: “Vũ khí huyền thoại chứa ma thuật mạnh mẽ.”

Attack Power: 36

Abilities: AbilityCuraga AbilityLife

Nơi tìm thấy: 

Side Quest:

  • Chocographs

Spears / Polearms

Danh sách đầy đủ về Spears / Polearms có thể tìm thấy trong Final Fantasy IX. Spears / Polearms được sử dụng bởi Freya. Spears / Polearms là vũ khí duy nhất mà cô có thể sử dụng.

Javelin

Spear

Mô tả: “Ngọn giáo được sử dụng bởi các hiệp sĩ rồng.”

Attack Power: 18

Abilities: SkillDragon Killer

Nơi tìm thấy: Ban đầu được trang bị cho Freya khi cô tham gia nhóm của bạn.

Mua từ:

  • Lindblum (Disc 1)
  • Ipsen’s Castle
Mythril Spear

Spear

Mô tả: “Ngọn giáo làm bằng mythril.”

Attack Power: 20

Abilities: AbilityReis’s Wind

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Treno (Disc 2)
  • Esto Gaza (Trước khi đến Desert Palace)
  • Ipsen’s Castle Mogshop

Từ Treasure:

  • Burmecia
Partisan

Spear

Mô tả: “Ngọn giáo được trang trí bằng đá quý rực rỡ. Ban đầu được làm như một vật trang trí.”

Attack Power: 25

Abilities: SkillHide Tide AbilityLancer

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Cleyra
  • Lindblum (Disc 2 và 3)
  • Dragon’s Gate
  • Fossil Roo
  • Alexandria
  • Treno (Disc 3)

Ăn trộm từ:

  • Zorn
Ice Lance

Spear

Mô tả: “Ngọn giáo làm bằng băng.”

Attack Power: 32

Element: Ice

Status: Freeze

Abilities: AbilityWhite Draw

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Alexandria
  • Treno (Disc 3)
  • Lindblum (Disc 3)
Trident

Spear

Mô tả: “Còn được biết đến là ngọn giáo mê hoặc.”

Attack Power: 37

Status: Darkness

Abilities: AbilityLuna

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Oeilvert Mogshop
  • Desert Palace Mogshop
Heavy Lance

Spear Yellow

Mô tả: “Vũ khí hạng nặng có thể gây sát thương lớn.”

Attack Power: 42

Status: Stop

Abilities: AbilitySix Dragons

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Esto Gaza (Sau khi đến Desert Palace)
Obelisk

Spear Blue

Mô tả: “Ngọn giáo làm từ một viên đá ma thuật.”

Attack Power: 52

Status: Petrify

Abilities: AbilityCherry Blossom SkillInitiative

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Daguerreo (Disc 3)
Holy Lance

Spear Tan

Mô tả: “Thánh giáo.”

Attack Power: 62

Element: Holy

Abilities: AbilityDragon’s Crest AbilityReis’s Wind

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Bran Bal Mogshop
  • Daguerreo (Disc 4)

Ăn trộm từ:

  • Ark
Kain’s Lance

Spear

Mô tả: “Ngọn giáo từ quá khứ xa xôi.”

Attack Power: 71

Status: Confuse

Abilities: AbilityCherry Blossom AbilityDragon’s Crest AbilityWhite Draw

Nơi tìm thấy: 

Từ Treasure:

  • Memoria
Dragon’s Hair

Spear

Mô tả: “Ngọn giáo huyền thoại được làm từ bộ lông của vua rồng. Nó được gọi là ‘Dải phân cách của thiên đàng’.”

Attack Power: 77

Abilities: AbilityDragon Breath

Nơi tìm thấy: 

Side Quest:

  • Chocobo Mountain Cracks

Staves

Danh sách đầy đủ các Staves có thể được tìm thấy trong Final Fantasy IX. Staves được sử dụng bởi Vivi. Staves là vũ khí duy nhất mà anh ta có thể sử dụng.

Mage Staff

 

Staff Teal

Mô tả: “Gậy phép được sử dụng bởi các pháp sư đen.”

Attack Power: 12

Abilities: AbilityFire

Nơi tìm thấy: Ban đầu được trang bị cho Vivi khi anh tham gia nhóm.

Mua từ:

  • Dali
  • Black Mage Village (Disc 2 và 3)

Từ Treasure:

  • Ipsen’s Castle
Flame Staff

Staff Purple

Mô tả: “Quyền trượng với sức mạnh thần thánh ngự bên trong.”

Attack Power: 16

Element: Fire

Abilities: AbilityFira AbilitySleep

Nơi tìm thấy:

Mua từ:

  • Treno (Disc 2)
  • Cleyra
  • Lindblum (Disc 2)
  • Conde Petie
  • Black Mage Village (Disc 2 và 3)
  • Alexandria

Ăn trộm từ:

  • Black Waltz 3

Từ Treasure:

  • Cleyra’s Trunk
Ice Staff

Staff-Blue

Mô tả: “Quyền trượng với sức mạnh băng thần thánh ngự bên trong.”

Attack Power: 16

Element: Ice

Abilities: AbilityBlizzara AbilitySlow

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Treno (Disc 2)
  • Cleyra
  • Lindblum (Disc 2)
  • Conde Petie
  • Black Mage Village (Disc 2 và 3)
  • Alexandria

Ăn trộm từ:

  • Gizamaluke

Từ Treasure:

  • Cleyra’s Trunk
Lightning Staff

Staff Silver

Mô tả: “Quyền trượng với sức mạnh sấm sét thần thánh trú ngụ bên trong.”

Attack Power: 16

Element: Thunder

Abilities: AbilityThundara AbilityPoison

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Treno (Disc 2)
  • Lindblum (Disc 2)
  • Conde Petie
  • Black Mage Village (Disc 2 và 3)
  • Alexandria

Ăn trộm từ:

  • Black Waltz 3

Từ Treasure:

  • Burmecia
  • Cleyra’s Trunk
Oak Staff

Mô tả: “Quyền trượng làm từ một loại cây huyền thoại.”

Attack Power: 23

Element: Slow

Abilities: AbilityStop AbilityBio AbilityDrain

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Conde Petie
  • Black Mage Village (Disc 2 và 3)
  • Alexandria
  • Treno (Disc 3)
  • Ipsen’s Castle Mogshop

Side Quest:

  • Chocographs

Ăn trộm từ:

  • Ralvuimago
  • Soulcage
Cypress Pile

Staff Purple

Mô tả: “Vũ khí tỏa ra ánh sáng bí ẩn.”

Attack Power: 27

Element: Confuse

Abilities: AbilityDemi AbilityBreakAbilityComet

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Lindblum (Disc 3)
  • Oeilvert Mogshop
  • Desert Palace Mogshop
  • Esto Gaza (Sau khi đến Desert Palace)
Octagon Rod

Mô tả: “Quyền trượng có thủy thần ngự bên trong.”

Attack Power: 29

Element: Hấp thụ gió và tăng tấn công nguyên tố nước.

Abilities: AbilityFiragaAbilityBlizzara AbilityThundaga

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Esto Gaza (Sau khi đến Desert Palace)
  • Daguerreo (Disc 3)
High Mage Staff

Mô tả: “Quyền trượng chứa ma thuật mạnh mẽ.”

Attack Power: 32

Element: Silence

Abilities: AbilityMeteor AbilityOsmose

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Black Mage Village (Disc 4)

Side Quest:

  • Chocographs
Mace of Zeus

Mô tả: “Quyền trượng huyền thoại từng thuộc về một đại pháp sư.”

Attack Power: 35

Element: Mini

Abilities: AbilityDoomsday

Nơi tìm thấy: 

Từ Treasure:

  • Memoria

Swords

Danh sách đầy đủ các Swords có thể tìm thấy trong Final Fantasy IX. Swords được sử dụng bởi Steiner. Steiner cũng có thể sử dụng được Knight Swords.

Broadsword

Sword

Mô tả: “Thanh kiếm thông thường được sử dụng trong chiến đấu.”

Attack Power: 12

Abilities: SkillBeast Killer

Nơi tìm thấy: Được trang bị ban đầu cho Steiner.

Mua từ:

  • Dali

Ăn trộm từ:

  • Prison Cage

Từ Treasure:

  • Ipsen’s Castle
Iron Sword

Sword

Mô tả: “Kiếm làm bằng sắt.”

Attack Power: 16

Abilities: AbilityMinus Strike

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Dali
  • Lindblum (Disc 1)
  • Ipsen’s Castle

Ăn trộm từ:

  • Baku
Mythril Sword

Sword

Mô tả: “Thanh kiếm làm bằng mythril.”

Attack Power: 20

Abilities: AbilityArmor Break

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Treno (Disc 2)
  • Esto Gaza (Trước khi đến Desert Palace)

Ăn trộm từ:

  • Beatrix
Blood Sword

Mô tả: “Thanh kiếm biến mất với máu.” Hồi máu cho Steiner với lượng sát thương chính xác gây ra cho kẻ thù.

Attack Power: 24

Abilities: AbilityDarkside

Nơi tìm thấy: 

Side Quest:

  • Stellazzio

Ăn trộm từ:

  • Tiamat
Ice Brand

Mô tả: “Vũ khí với một tinh linh băng ở bên trong.”

Attack Power: 35

Abilities: AbilityMental Break

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Lindblum (Disc 2)
  • Dragon’s Gate
  • Fossil Roo
  • Alexandria
  • Treno (Disc 3)

Ăn trộm từ:

  • Beatrix

Từ Treasure:

  • Alexandria Castle
Coral Sword

Mô tả: “Kiếm làm bằng san hô.”

Attack Power: 38

Element: Lightning

Abilities: AbilityCharge!

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Treno (Disc 3)
  • Lindblum (Disc 3)

Ăn trộm từ:

  • Lani
Diamond Sword

Sword

Mô tả: “Thanh kiếm làm bằng kim cương.”

Attack Power: 42

Abilities: AbilityPower Break

Nơi tìm thấy:

Mua từ:

  • Oeilvert Mogshop
  • Desert Palace Mogshop
  • Esto Gaza (Sau khi đến Desert Palace)

Từ Treasure:

  • Oeilvert
Flame Saber

Mô tả: “Vũ khí với một tinh linh lửa ở bên trong”

Attack Power: 46

Abilities: AbilityMagic Break

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Esto Gaza (sau khi đến Desert Palace)
Rune Blade

Mô tả: “Vũ khí có dòng chữ Rune.”

Attack Power: 57

Abilities: AbilityIai Break

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Daguerreo (Disc 3)
Defender

Sword

Mô tả: “Thanh kiếm sở hữu một thiên thần hộ mệnh.”

Attack Power: 65

Spirit: 3

Element: Ice/Thunder Damage Halved.

Abilities: AbilityThunder Slash

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Bran Bal Mogshop
  • Daguerreo (Disc 4)

Thief Swords

Danh sách đầy đủ về Thief Sword có trong Final Fantasy IX. Thief Swords được sử dụng bởi Zidane, người cũng có thể sử dụng Daggers.

Butterfly Sword

Mô tả: “Thanh kiếm tiêu chuẩn của những tên trộm.”

Attack Power: 21

Status: Silence

Abilities: AbilityWhat’s That!?SkillProtect Girls

Nơi tìm thấy: 

Synthesized:

  • Lindblum (Disc 1 and 2)
  • Treno (Disc 1 and 2)
  • Black Mage Village
The Ogre

Mô tả: “Thanh kiếm tiêu chuẩn của những tên trộm.”

Attack Power: 24

Status: Darkness

Abilities: AbilitySoul Blade

Nơi tìm thấy: 

Synthesized:

  • Lindblum
  • Treno
  • Black Mage Village
  • Alexandria

Từ Treasure:

  • Pinnacle Rocks
Exploda

Mô tả: “Thanh kiếm được làm bằng con dao rắc rối”

Attack Power: 31

Status: Trouble

Abilities: AbilitySacrificeAbilityLucky Seven

Nơi tìm thấy: 

Synthesized:

  • Lindblum
  • Black Mage Village
  • Alexandria
  • Treno (Disc 3 and 4)

Từ Treasure:

  • Madain Sari
Rune Tooth

Mô tả: “Còn được gọi là ‘The Viper.'”

Attack Power: 37

Status: Poison

Abilities: AbilityLucky Seven

Nơi tìm thấy: 

Synthesized:

  • Black Mage Village
  • Alexandria
  • Treno (Disc 3 and 4)
  • Lindblum (Disc 3 and 4)
Angel Bless

Mô tả: “Vũ khí với linh hồn của một thiên thần trú ngụ bên trong.”

Attack Power: 44

Status: Confuse

Abilities: AbilityThievery

Nơi tìm thấy: 

Synthesized:

  • Alexandria
  • Treno
  • Lindblum (Disc 3 and 4)
  • Daguerreo
  • Black Mage Village (Disc 4)
Sargatanas

Mô tả: “Thanh kiếm được tạo ra bằng cách xử lý ‘Epitaph’s Fragment.'”

Attack Power: 53

Status: Petrify

Abilities: AbilityAnnoy

Nơi tìm thấy: 

Synthesized:

  • Daguerreo
  • Black Mage Village (Disc 4)
Masamune

Mô tả: “Thanh kiếm đến từ vùng đất khác.”

Attack Power: 12

Magic: 2

Status: Doom

Abilities: AbilitySacrifice

Nơi tìm thấy: 

Ăn trộm từ:

  • Maliris

Synthesized:

  • Black Mage Village (Disc 4)
The Tower

Mô tả: “Vũ khí định nghĩa một tên trộm vĩ đại.”

Attack Power: 86

Status: Mini

Abilities: AbilityLucky SevenAbilityThievery

Nơi tìm thấy: 

Từ Treasure:

  • Memoria
Ultima Weapon

Mô tả: “Được coi là vũ khí mạnh nhất trên thế giới.”

Attack Power: 100

Status: Sleep

Abilities: AbilityFlee

Nơi tìm thấy: 

Side Quest:

  • Chocobo Dive Spots

Throwing Weapons

Danh sách đầy đủ các Throwing Weapons có trong Final Fantasy IX. Throwing Weapons được sử dụng bởi Amarant. Amarant cũng có thể sử dụng Fist Weapons.

Pinwheel

Mô tả: “Vũ khí ném được sử dụng với lệnh “Throw”. Nó không thể được trang bị.”

Attack Power: 25

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Madain Sari
  • Alexandria
  • Lindblum (Disc 3)
  • Oeilvert
  • Desert Palace
Rising Sun

Mô tả: “Throwing weapon, more powerful than the Pinwheel. It is used with the command “Throw” and cannot be equipped.”

Attack Power: 36

Nơi tìm thấy: 

Mua từ:

  • Desert Palace
  • Esto Gaza (after reaching the Desert Palace)
  • Daguerreo
  • Ipsen’s Castle Mogshop
  • Bran Bal

Từ Treasure:

  • Oeilvert
Wing Edge

Mô tả: “Vũ khí ném, mạnh hơn cả Rising Sun. Nó được sử dụng với lệnh “Throw” và không thể được trang bị”

Attack Power: 64

Nơi tìm thấy: 

Side Quest:

  • Chocobo Hot and Cold

Ăn trộm từ:

  • Tiamat

HÃY CHIA SẺ SUY NGHĨ CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT?! (Bình luận của bạn sẽ hiển thị sau khi được quản trị viên phê duyệt)

Please enter your comment!
Please enter your name here