Swd Art của Steiner

Danh sách các kỹ năng Swd Art mà Steiner có thể sử dụng. Danh sách dưới đây cũng liệt kê các trang bị bạn cần mặc để học các kỹ năng Swd Art này cho Steiner.

1. Darkside

Darkside

Ability

Tác dụng: “Giảm HP của bạn để gây sát thương bóng tối cho kẻ thù.”

Học từ:

Blood SwordBlood Sword

AP: 30

MP: 0

Ghi chú: Giảm 12,5% HP của Steiner để gây ra đòn đánh thường mạnh hơn.

2. Minus Strike

Minus Strike

Ability

Tác dụng: “Sát thương với sự khác biệt giữa HP tối đa của bạn và HP hiện tại.”

Học từ:

Iron SwordIron Sword
Rubber HelmRubber Helm
Excalibur IIExcalibur II

AP: 35

MP: 8

Ghi chú: HP của Steiner càng thấp thì đòn tấn công này càng gây ra nhiều sát thương.

3. Iai Strike

Iai Strike

Ability

Tác dụng: “Hạ gục mục tiêu.”

Học từ:

Rune BladeRune Blade

AP: 40

MP: 16

Ghi chú: 30% cơ hội giết chết kẻ thù ngay lập tức.

4. Power Break

Power Break

Ability

Tác dụng: “Giảm sức tấn công của kẻ thù.”

Học từ:

Diamond SwordDiamond Sword

AP: 40

MP: 8

Ghi chú: Giảm 25% sức mạnh của kẻ thù và có 50% tỷ lệ thành công.

5. Armor Break

Armor Break

Ability

Tác dụng: “Giảm khả năng phòng thủ của kẻ thù.”

Học từ:

Mythril SwordMythril Sword

AP: 30

MP: 4

Ghi chú: Giảm 50% chỉ số phòng thủ của kẻ thù và có 50% khả năng thành công.

6. Mental Break

Mental Break

Ability

Tác dụng: “Giảm phòng thủ phép thuật của kẻ thù.”

Học từ:

Ice BrandIce Brand
Gold HelmGold Helm

AP: 45

MP: 8

Ghi chú: Giảm 50% phòng thủ phép thuật của kẻ thù và có 50% cơ hội thành công.

7. Magic Break

Magic Break

Ability

Tác dụng: “Giảm ma thuật của kẻ thù.”

Học từ:

Flame SaberFlame Saber

AP: 25

MP: 4

Ghi chú: Giảm 50% sức mạnh phép thuật của kẻ thù và có 50% cơ hội thành công.

8. Charge!

Charge!

Ability

Tác dụng: “Khiến tất cả các thành viên trong nhóm gần cehest đều “Tấn công”.”

Học từ:

Coral SwordCoral Sword
Aegis GlovesAegis Gloves

AP: 30

MP: 10

Ghi chú: Tất cả các thành viên trong nhóm có trạng thái nguy kịch sẽ tấn công.

9. Thunder Slash

Thunder Slash

Ability

Tác dụng: “Gây sát thương sét cho kẻ thù.”

Học từ:

DefenderDefender
RagnarokRagnarok

AP: 30

MP: 24

Ghi chú: Gây sát thương nguyên tố sét. Lưu ý rằng có một lỗi trong phiên bản gốc của trò chơi khiến khả năng này gần như 100% không xảy ra.

10. Stock Break

Stock Break

Ability

Tác dụng: “Gây sát thương phi nguyên tố cho tất cả kẻ thù.”

Học từ:

Ultima SwordUltima Sword
Excalibur IIExcalibur II

AP: 35

MP: 26

Ghi chú: Tấn công tất cả kẻ thù và gây 150% sát thương.

11. Climhazzard

Climhazzard

Ability

Tác dụng: “Gây sát thương phi nguyên tố cho tất cả kẻ thù.”

Học từ:

ExcaliburExcalibur
Excalibur IIExcalibur II

AP: 70

MP: 32

Ghi chú: Tấn công tất cả kẻ thù và gây 200% sát thương.

12. Shock

Shock

Ability

Tác dụng: “Gây sát thương vật lý cho kẻ thù.”

Học từ:

RagnarokRagnarok

AP: 60

MP: 46

Ghi chú: Tấn công một kẻ thù nhưng gây 300% sát thương.

HÃY CHIA SẺ SUY NGHĨ CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT?! (Bình luận của bạn sẽ hiển thị sau khi được quản trị viên phê duyệt)

Please enter your comment!
Please enter your name here