Wht Mag của Dagger và Eiko

Danh sách các kỹ năng Wht Mag mà DaggerEiko có thể sử dụng.

1. Cure

Cure

Ability

Tác dụng: “Phục hồi HP cho một hoặc nhiều mục tiêu.”

Người học được: Dagger and Eiko

Học từ:

Magic RacketMagic Racket
RodRod
Silk ShirtSilk Shirt

AP: 30

MP: 6

2. Cura

Cura

Ability

Tác dụng: “Phục hồi rất nhiều HP cho một hoặc nhiều mục tiêu.”

Người học được: Dagger and Eiko

Học từ:

Healing RodHealing Rod
Golem’s FluteGolem’s Flute
BaretteBarette

AP: 50

MP: 10

3. Curaga

Curaga

Ability

Tác dụng: “Phục hồi một lượng HP cực lớn cho một hoặc nhiều mục tiêu.”

Người học được: Dagger and Eiko

Học từ:

Wizard RodWizard Rod
Whale WhiskerWhale Whisker
HamelinHamelin
Angel FluteAngel Flute

AP: 155

MP: 22

4. Regen

Regen

Ability

Tác dụng: “Phục hồi HP từ từ.”

Người học được: Eiko

Học từ:

Fairy FluteFairy Flute
Fairy EarringsFairy Earrings

AP: 25

MP: 14

5. Life

Life

Ability

Tác dụng: “Hồi sinh.”

Người học được: Dagger and Eiko

Học từ:

Mythril RodMythril Rod
Healing RodHealing Rod
Whale WhiskerWhale Whisker
Golem’s FluteGolem’s Flute
Rebirth RingRebirth Ring
CachushaCachusha

AP: 30

MP: 8

6. Full-Life

Full-Life

Ability

Tác dụng: “Hồi sinh với đầy HP.”

Người học được: Eiko

Học từ:

Siren’s FluteSiren’s Flute
Light RobeLight Robe

AP: 90

MP: 24

7. Scan

Scan

Ability

Tác dụng: “Quét kẻ thù để xác định HP, MP và điểm yếu.”

Người học được: Dagger

Học từ:

Air RacketAir Racket
Desert BootsDesert Boots

AP: 25

MP: 4

8. Panacea

Panacea

Ability

Tác dụng: “Giải trừ Venom và Poison”

Người học được: Dagger and Eiko

Học từ:

Air RacketAir Racket
RodRod

AP: 15

MP: 4

9. Stona

Stona

Ability

Tác dụng: “Giải trừ hóa đá và hóa đá từ từ.”

Người học được: Dagger and Eiko

Học từ:

Multina RacketMultina Racket
Lamia’s FluteLamia’s Flute

AP: 25

MP: 8

10. Esuna

Esuna

Ability

Tác dụng: “Loại bỏ các hiệu ứng trạng thái bất thường khác nhau.”

Người học được: Eiko

Học từ:

Fairy FluteFairy Flute
Siren’s FluteSiren’s Flute
Angel FluteAngel Flute
Rubber SuitRubber Suit

AP: 80

MP: 6

11. Shell

Shell

Ability

Tác dụng: “Giảm sát thương từ các đòn tấn công phép thuật.”

Người học được: Dagger and Eiko

Học từ:

Multina RacketMultina Racket
Mythril RacketMythril Racket
Mythril RodMythril Rod
Wizard RodWizard Rod
Cotton RobeCotton Robe
Gold ChokerGold Choker
MoonstoneMoonstone

AP: 35

MP: 6

12. Protect

Protect

Ability

Tác dụng: “Giảm sát thương từ các đòn tấn công vật lý.”

Người học được: Dagger and Eiko

Học từ:

Mythril RacketMythril Racket
RodRod
Wizard RodWizard Rod
Steepled HatSteepled Hat
Desert BootsDesert Boots

AP: 30

MP: 6

13. Haste

Haste

Ability

Tác dụng: “Tăng tốc thanh ATB”

Người học được: Eiko

Học từ:

Fairy FluteFairy Flute
Running ShoesRunning Shoes
EmeraldEmerald

AP: 30

MP: 8

14. Silence

Silence

Ability

Tác dụng: “Gây Silence, vô hiệu hóa phép thuật ở một hoặc nhiều mục tiêu.”

Người học được: Dagger and Eiko

Học từ:

Priest’s RacketPriest’s Racket
Mythril RodMythril Rod
Asura’s RodAsura’s Rod
Lamia’s FluteLamia’s Flute
Magic ArmletMagic Armlet

AP: 30

MP: 8

15. Mini

Mini

Ability

Tác dụng: “Làm cho một hoặc nhiều mục tiêu hóa nhỏ.”

Người học được: Dagger and Eiko

Học từ:

Magic RacketMagic Racket
Asura’s RodAsura’s Rod
Feather BootsFeather Boots

AP: 40

MP: 8

16. Reflect

Reflect

Ability

Tác dụng: “Phản lại các đòn tấn công phép thuật.”

Người học được: Dagger and Eiko

Học từ:

Mythril RacketMythril Racket
Stardust RodStardust Rod
Reflect RingReflect Ring
RubyRuby

AP: 20

MP: 6

17. Confuse

Confuse

Ability

Tác dụng: “Gây ra confuse, khiến cho một mục tiêu hoặc nhiều mục tiêu trở nên thất thường”

Người học được: Dagger

Học từ:

Asura’s RodAsura’s Rod
Lamia’s TiaraLamia’s Tiara

AP: 35

MP: 8

18. Berserk

Berserk

Ability

Tác dụng: “Khiến một hoặc nhiều mục tiêu tấn công không kiểm soát.”

Người học được: Dagger

Học từ:

Magic RacketMagic Racket

AP: 30

MP: 6

19. Blind

Blind

Ability

Tác dụng: “Gây ra trạng thái mù, giảm độ chính xác của các đòn tấn công vật lý.”

Người học được: Dagger

Học từ:

Multina RacketMultina Racket
Magician ShoesMagician Shoes

AP: 40

MP: 6

20. Float

Float

Ability

Tác dụng: “Cho một hoặc nhiều mục tiêu lơ lửng trong không trung.”

Người học được: Dagger and Eiko

Học từ:

Stardust RodStardust Rod
Lamia’s FluteLamia’s Flute
Feather BootsFeather Boots

AP: 20

MP: 8

21. Dispel

Dispel

Ability

Tác dụng: “Loại bỏ trạng thái bất thường do các đòn tấn công ma thuật gây ra.”

Người học được: Eiko

Học từ:

Tiger RacketTiger Racket
Siren’s FluteSiren’s Flute

AP: 35

MP: 16

22. Might

Might

Ability

Tác dụng: “Tăng sức tấn công vật lý.”

Người học được: Eiko

Học từ:

Priest’s RacketPriest’s Racket
HamelinHamelin

AP: 25

MP: 14

23. Jewel

Jewel

Ability

Tác dụng: “Trích xuất Ore từ mục tiêu.”

Người học được: Eiko

Học từ:

HamelinHamelin

AP: 50

MP: 4

24. Holy

Holy

Ability

Tác dụng: “Gây sát thương Holy”

Người học được: Eiko

Học từ:

Angel FluteAngel Flute
White RobeWhite Robe

AP: 110

MP: 36

HÃY CHIA SẺ SUY NGHĨ CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT?! (Bình luận của bạn sẽ hiển thị sau khi được quản trị viên phê duyệt)

Please enter your comment!
Please enter your name here